moist

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈmɔɪst]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
moist

Cấp hơn
more moist

Cấp nhất
most moist

moist (cấp hơn more moist, cấp nhất most moist)

  1. Ẩm; ẩm ướt, ướt lấp nhấp.
    moist season — mùa ẩm
  2. (Y học) Chảy mỡ.

Tham khảo[sửa]