molar

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

molar /ˈmoʊ.lɜː/

  1. (Thuộc) Răng hàm.
  2. Để nghiến.

Tính từ[sửa]

molar /ˈmoʊ.lɜː/

  1. (Hoá học) Phân tử gam.

Tham khảo[sửa]