Bước tới nội dung

gam

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣaːm˧˧ɣaːm˧˥ɣaːm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaːm˧˥ɣaːm˧˥˧

Từ nguyên

đơn vị
Từ tiếng Việt,

Từ tương tự

Danh từ

gam

  1. (Vật lý) Đơn vị đo khối lượng, bằng 1 phần 1000 khối lượng của khối kilôgam tiêu chuẩn.
  2. Dải, phổ.
    gam màu sắc

Từ liên hệ

Dịch

Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

gam /ˈɡæm/

  1. (Từ lóng) Cái chân.
  2. Đàn cá voi.
  3. Việc hỏi ý kiến nhau của những người đánh cá voi.

Nội động từ

gam nội động từ /ˈɡæm/

  1. Tụ tập (cá voi).

Ngoại động từ

gam ngoại động từ /ˈɡæm/

  1. Hỏi ý kiến nhau.

Tham khảo

Tiếng Belnəng

Cách phát âm

Động từ

gam

  1. lấp đầy.

Tham khảo

  • Blench, Roger & Michael Bulkaam. 2019. "Belnəng, an undocumented Chadic language of Central Nigeria." Manuscript. Jos, Nigeria.

Tiếng Chewong

Danh từ

gam

  1. keo dán.

Tham khảo