momentum
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /moʊ.ˈmɛn.təm/
Danh từ
momentum số nhiều momenta /mou'mentə/ /moʊ.ˈmɛn.təm/
- (Vật lý) Động lượng, xung lượng.
- (Thông tục) Đà.
Thành ngữ
- to grow in momentum: Được tăng cường mạnh lên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “momentum”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)