Bước tới nội dung

monture

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /mɔ̃.tyʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
monture
/mɔ̃.tyʁ/
montures
/mɔ̃.tyʁ/

monture gc /mɔ̃.tyʁ/

  1. Vật [để [cưỡi.
  2. Khung, thân, gọng.
    Monture d’une scie — khung cưa
    Monture de lunettes — gọng kính

Tham khảo