moustache

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

moustache

  1. Râu mép, ria ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) mustache).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
moustache
/mus.taʃ/
moustaches
/mus.taʃ/

moustache gc /mus.taʃ/

  1. Râu mép (người, mèo, hổ.. ).

Tham khảo[sửa]