Bước tới nội dung

mylėti

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc với tiếng Latvia mīlēt, tiếng Slav nguyên thủy *milěti; xem thêm tiếng Slav nguyên thủy *mìlъ.[1]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

mylė́ti (ngôi thứ ba hiện tại mýli, ngôi thứ ba quá khứ mylė́jo)

  1. Yêu
    Aš tave myliu/myliu tave.
    Tớ yêu cậu.

Chia động từ

[sửa]
Phân từ của mylėti
tính từ
chủ động bị động
hiện tại mýlįs
mýlintis
mýlimas
quá khứ mylė́jęs mylėtas
quá khứ nhiều lần mylėdavęs —
tương lai mylėsiąs
mylėsiantis
mylėsimas
phân từ cần thiết — mylėtinas
phó từ
đặc biệt (pusdalyvis) mylėdamas
bán phân từ
(padalyviai)
hiện tại mýlint
quá khứ mylė́jus
quá khứ nhiều lần mylėdavus
tương lai mylėsiant
cách thức hành động (būdinys) mylėte
mylėtinai

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. ↑ Smoczyński, Wojciech (2007), “mylė́ti”, trong Słownik etymologiczny języka litewskiego‎ [Từ điển từ nguyên tiếng Litva]‎ (bằng tiếng Ba Lan), Vilnius: Đại học Vilnius, tr. 400