myopia
Giao diện
Tiếng Anh

Từ nguyên
Mượn từ tiếng Hy Lạp cổ μυωπία (muōpía, “tật cận thị”) < μύω (múō, “đóng, khép”) + ὤψ (ṓps, “mắt”) + -ία (-ía).
Cách phát âm
Danh từ
myopia (đếm được và không đếm được, số nhiều myopias)
- (bệnh lí học) Tật cận thị.
- Đồng nghĩa: shortsightedness, nearsightedness
- Trái nghĩa: hyperopia
- Từ cùng trường nghĩa: presbyopia
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “myopia”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Anh
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/əʊpiə
- Vần:Tiếng Anh/əʊpiə/4 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- en:Bệnh lí học