négligeable

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ne.ɡli.ʒabl/

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực négligeable
/ne.ɡli.ʒabl/
négligeables
/ne.ɡli.ʒabl/
Giống cái négligeable
/ne.ɡli.ʒabl/
négligeables
/ne.ɡli.ʒabl/

négligeable /ne.ɡli.ʒabl/

  1. Không đáng kể.
    Détail négligeable — chi tiết không đáng kể
    Quantité négligeable — lượng không đáng kể

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]