Bước tới nội dung

néo-grec

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ne.ɔ.ɡʁɛk/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực néo-grec
/ne.ɔ.ɡʁɛk/
néo-grec
/ne.ɔ.ɡʁɛk/
Giống cái néo-grec
/ne.ɔ.ɡʁɛk/
néo-grec
/ne.ɔ.ɡʁɛk/

néo-grec /ne.ɔ.ɡʁɛk/

  1. (Thuộc) Hy Lạp mới.

Danh từ

Số ít Số nhiều
néo-grec
/ne.ɔ.ɡʁɛk/
néo-grec
/ne.ɔ.ɡʁɛk/

néo-grec /ne.ɔ.ɡʁɛk/

  1. (Ngôn ngữ học) Tiếng Hy Lạp hiện đại.

Tham khảo