naam

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít naam
số nhiều namen
Dạng giảm nhẹ
số ít naampje
số nhiều naampjes

naam (mạo từ de, số nhiều namen, giảm nhẹ naampje)

  1. tên, họ
  2. danh giá, sự danh tiếng