Bước tới nội dung

naar

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Cấp Không biến Biến Bộ phận
naar nare naars
So sánh hơn naarder naardere naarders
So sánh nhất naarst naarste

Tính từ

naar (dạng biến nare, cấp so sánh naarder, cấp cao nhất naarst)

  1. khó ưa, xấu: không thú vị

Trái nghĩa

leuk, gezellig

Giới từ

naar

  1. đi, đến: chỉ nơi mà ai đi