naissance

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

naissance

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
naissance
/nɛ.sɑ̃s/
naissances
/nɛ.sɑ̃s/

naissance gc /nɛ.sɑ̃s/

  1. Sự đẻ, sự sinh ra, sự ra đời.
  2. Dòng dõi.
    De naissance illustre — dòng dõi trâm anh
  3. Chỗ bắt đầu; lúc bắt đầu.
    La naissance de l’épine dorsale — chỗ bắt đầu gai xương sống
    La naissance du jour — lúc mặt trời bắt đầu mọc
    acte de naissance — giấy khai sinh
    de naissance — từ khi đẻ
    Aveugle de naissance — mù từ khi đẻ
    devoir sa naissance à — là con (ai)
    par droit de naissance — theo quyền thế tập
    prendre naissance — sinh ra, bắt nguồn; bắt đầu

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]