narcissus
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /nɑːr.ˈsɪ.səs/
Danh từ
narcissus số nhiều narcissuses, narcissi /nɑːr.ˈsɪ.səs/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Hoa thuỷ tiên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “narcissus”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)