navicert
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
navicert
- (Hàng hải) Giấy chứng nhận không vi phạm quy định về hàng lậu thời chiến.
- Giấy quá cảnh (cho từng chuyến hàng).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “navicert”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /na.vi.sɛʁ/
Danh từ
navicert gđ kđ /na.vi.sɛʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “navicert”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)