neste

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Na Uy[edit]

Noun[edit]

Xác định Bất định
Số ít neste nesten
Số nhiều nester nestene

neste m

  1. Tha nhân, người khác.
    Du skal elske din neste som deg selv.

Adjective[edit]

Các dạng Biến tố
Giống mf neste
n neste
Plural neste
Cấp so sánh
cao

neste

  1. Kế, kề, theo sau, cận.
    Neste gang skal jeg klare det.
    Værsågod neste!

References[edit]