kề
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ke̤˨˩ | ke˧˧ | ke˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ke˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
kề
- Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách.
- Ngồi bên nhau, vai kề vai.
- Gươm kề cổ.
- Kề miệng vào tai bảo nhỏ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kề”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)