nisse
Giao diện
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | nisse | nissen |
| Số nhiều | nisser | nissene |
nisse gđ
- Ông tiên, thần.
- I gamle dager satte folk ut grøt til nissen på julaften.
- Nissen følger med på lasset. — Khó khăn cứ đeo đuổi, ám ảnh.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nisse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)