súc vật

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
suk˧˥ və̰ʔt˨˩ʂṵk˩˧ jə̰k˨˨ʂuk˧˥ jək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂuk˩˩ vət˨˨ʂuk˩˩ və̰t˨˨ʂṵk˩˧ və̰t˨˨

Danh từ[sửa]

súc vật

  1. Giống vật nuôi trong nhà.
  2. Sục.

Động từ[sửa]

súc vật

  1. Tìm một cách xông xáo.
    Vào rừng sục biệt kích.
  2. Sục.
  3. Thọc sâu vào bùn.
    Sục gậy xuống đáy ao.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]