Bước tới nội dung

trông coi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəwŋ˧˧ kɔj˧˧tʂəwŋ˧˥ kɔj˧˥tʂəwŋ˧˧ kɔj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəwŋ˧˥ kɔj˧˥tʂəwŋ˧˥˧ kɔj˧˥˧

Động từ

[sửa]

trông coi

  1. Xem xét, gìn giữ.
    Trông coi nhà cửa.
    Trông coi xe đạp với cậu tớ.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]