Bước tới nội dung

lùn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lṳn˨˩luŋ˧˧luŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lun˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

lùn

  1. chiều cao thấp dưới bình thường.
    Người dân tộc này lùn quá.
    Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn.
  2. (Thực vật học) Thuộc giốngthân thấp dưới mức bình thường so với các cây cùng loại khác.
    Chuối lùn.
    Cau lùn.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]