Bước tới nội dung

non-comparution

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /nɔ̃.kɔ̃.pa.ʁy.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
non-comparution
/nɔ̃.kɔ̃.pa.ʁy.sjɔ̃/
non-comparution
/nɔ̃.kɔ̃.pa.ʁy.sjɔ̃/

non-comparution gc /nɔ̃.kɔ̃.pa.ʁy.sjɔ̃/

  1. (Luật học, pháp lý) Sự vắng mặt (không ra trước tòa án).

Trái nghĩa

Tham khảo