notebook

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

notebook

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈnoʊt.ˌbʊk/

Danh từ[sửa]

notebook /ˈnoʊt.ˌbʊk/

  1. Sổ tay, sổ ghi chép.

Tham khảo[sửa]