numismatic
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌnuː.məz.ˈmæ.tɪk/
Tính từ
numismatic /ˌnuː.məz.ˈmæ.tɪk/
- (Thuộc) Tiền, (thuộc) việc nghiên cứu tiền đúc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “numismatic”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)