nursing
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /ˈnɝsɪŋ/
- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈnɜːsɪŋ/
- Vần: -ɜː(ɹ)sɪŋ
- Tách âm: nurs‧ing
Danh từ
nursing (đếm được và không đếm được, số nhiều nursings)
- Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng.
Động từ
nursing
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nurse.
Từ đảo chữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “nursing”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɜː(ɹ)sɪŋ
- Vần:Tiếng Anh/ɜː(ɹ)sɪŋ/2 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh