Bước tới nội dung

nursing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈnɜː.siɳ/

Động từ[sửa]

nursing

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "nurse" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

nursing /ˈnɜː.siɳ/

  1. Sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng.

Tham khảo[sửa]