nytelse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | nytelse | nytelsen |
| Số nhiều | nytelser | nytelsene |
nytelse gđ
- Thú vui, lạc thú, khoái lạc.
- Det er en nytelse å slappe av.
- Sự nếm, nhắm, nhắp, uống.
- Han ble pågrepet under nytelse av alkohol.
Từ dẫn xuất
- (2) nytelsesmiddel gđ: Chất kích thích.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nytelse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)