obelisk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

obelisk

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈɑː.bə.ˌlɪsk/

Danh từ[sửa]

obelisk (số nhiều obelisks) /ˈɑː.bə.ˌlɪsk/

  1. Đài kỷ niệm, tháp.
  2. Núi hình tháp; cây hình tháp.
  3. Như obelus.

Tham khảo[sửa]