Bước tới nội dung

oligarchy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɑː.lə.ˌɡɑːr.ki/

Danh từ

oligarchy (số nhiều oligarchies)

  1. Chính trị đầu sỏ.
  2. Nướcnền chính trị đầu sỏ.
  3. Tập đoàn đầu sỏ chính trị.

Tham khảo