onomatopoeia

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˌɑː.nə.ˌmɑː.tə.ˈpi.ə]

Danh từ[sửa]

onomatopoeia /ˌɑː.nə.ˌmɑː.tə.ˈpi.ə/

  1. Sự cấu tạo từ tượng thanh.
  2. Từ tượng thanh.
  3. Sự dùng từ tượng thanh.

Tham khảo[sửa]