onslaught
Giao diện
Tiếng Anh
Từ nguyên
Từ anslaight (so sánh với tiếng Hà Lan aanslag và tiếng Đức Anschlag) tương đương với on- + slaught.
Cách phát âm
- IPA: /ˈɒnslɔːt/
Hoa Kỳ
Danh từ
onslaught (số nhiều onslaughts)
- Sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội.
- (Nghĩa mở rộng) Một lượng lớn người hoặc những thứ giống như một cuộc tấn công.
Đồng nghĩa
- (Nghĩa 1) onrush
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “onslaught”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)