oppleve

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å oppleve
Hiện tại chỉ ngôi opplever
Quá khứ opplevde
Động tính từ quá khứ opplevd
Động tính từ hiện tại

oppleve

  1. Chứng kiến, trải qua.
    Dette er det morsomste jeg har opplevd.
    Vi eldre som har opplevd krigen, har mye å fortelle.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]