optimism

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɑːp.tə.ˌmɪ.zəm]

Danh từ[sửa]

optimism /ˈɑːp.tə.ˌmɪ.zəm/

  1. Sự lạc quan; tính lạc quan.
    revolutionary optimism — lạc quan cách mạng
  2. (Triết học) Chủ nghĩa lạc quan.

Tham khảo[sửa]