optimiste

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực optimiste
/op.ti.mist/
optimistes
/op.ti.mist/
Giống cái optimiste
/op.ti.mist/
optimistes
/op.ti.mist/

optimiste gđc /op.ti.mist/

  1. Lạc quan.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực optimiste
/op.ti.mist/
optimistes
/op.ti.mist/
Giống cái optimiste
/op.ti.mist/
optimistes
/op.ti.mist/

optimiste gđc /op.ti.mist/

  1. Người lạc quan.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]