optimum

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

optimum /ˈɑːp.tə.məm/

  1. Điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất (cho sự sinh trưởng của cây... ).
    optimum temperature — nhiệt độ tốt nhất

Tham khảo[sửa]