ort

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

ort (thường) số nhiều /ˈɔrt/

  1. (Tiếng địa phương) ; (từ cổ, nghĩa cổ) rác rưởi, vật thừa, đồ bỏ đi.

Tham khảo[sửa]