Bước tới nội dung

rác rưởi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːk˧˥ zɨə̰j˧˩˧ʐa̰ːk˩˧ ʐɨəj˧˩˨ɹaːk˧˥ ɹɨəj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaːk˩˩ ɹɨəj˧˩ɹa̰ːk˩˧ ɹɨə̰ʔj˧˩

Danh từ

[sửa]

rác rưởi

  1. Rác nói chung.
    Sân đầy rác rưởi.
  2. Cặn bã, tệ nạn.
    Những thứ rác rưởi của chế độ này đang bốc mùi thật kinh tởm, lên tận nơi đây.

Tham khảo

[sửa]