Bước tới nội dung

outman

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

outman ngoại động từ

  1. Đông người hơn, nhiều người hơn.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ)tính chất đàn ông hơn, có vẻ tu mi nam tử hơn.

Tham khảo


Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)