overgi
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å overgi |
| Hiện tại chỉ ngôi | overgir |
| Quá khứ | overgav |
| Động tính từ quá khứ | overgitt |
| Động tính từ hiện tại | — |
overgi
- Giao, nộp, nhường, trao trả. Hàng, qui hàng.
- Fienden overgav seg uten motstand.
- Kommandanten overgav festningen til fienden.
- å overgi seg på nåde og unåde — Đầu hàng vô điều kiện.
Từ dẫn xuất
- (1) overgitt : Ngạc nhiên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “overgi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)