nộp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| no̰ʔp˨˩ | no̰p˨˨ | nop˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nop˨˨ | no̰p˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
nộp
- Giao, đưa cho chính quyền, cho người trên.
- Nộp bài.
- Nộp đơn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nộp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)