overraske

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å overraske
Hiện tại chỉ ngôi overrask'
Quá khứ er
Động tính từ quá khứ -a/-et. -a/-et
Động tính từ hiện tại

overraske

  1. Làm ngạc nhiên, kinh ngạc, sửng sốt.
    Det overrasker meg at du har disse meningene.
    Hans dyktighet overrasker meg.
  2. Tóm, bắt, thộp cổ.
    Tyvene ble overrasket av politiet.
    Vi ble overrasket av uvær.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]