er

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈə]

Thán từ[sửa]

er /ˈə/

  1. A à! ờ ờ!

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Phó từ[sửa]

er

  1. đây, ở đó
    We zijn er.
    Chúng ta tới nơi rồi.
  2. Đại từ ngôi thứ ba số ít giống trung, dạng được sử dụng với giới từ của het.
  3. trong số đó
    Van de vijf kandidaten zijn er nu nog drie over.
    Trong số năm thí sinh bây giờ còn ba người.
    Mijn broer heeft drie kinderen en ik heb er twee.
    Anh trai tôi có ba đứa con còn tôi có hai đứa.