tóm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɔm˧˥ tɔ̰m˩˧ tɔm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɔm˩˩ tɔ̰m˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tóm

  1. Nắm nhanhgiữ chặt lấy.
    Tóm được con gà sổng.
    Tóm lấy thời cơ (kng. — ).
  2. (Kng.) . Bắt giữ, bắt lấy.
    Tóm gọn toán phỉ.
    Kẻ gian bị tóm.
  3. Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính.
    Tóm lại bằng một câu cho dễ nhớ.
    Nói tóm lại.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]