oversikt
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | oversikt | oversikten |
| Số nhiều | oversikter | oversiktene |
oversikt gđ
- Cái nhìn toàn diện, tổng quát.
- Han hadde fin oversikt over terrenget.
- Her er en oversikt over utgiftene.
- Jeg skal gi en kort oversikt over problemet.
Từ dẫn xuất
- (1) oversiktliga gđ: Rõ ràng, minh bạch, phân minh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “oversikt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)