Bước tới nội dung

paard

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Dạng bình thường
Số ít paard
Số nhiều paarden
Dạng giảm nhẹ
Số ít paardje
Số nhiều paardjes

Danh từ

paard gt (mạo từ het, số nhiều paarden, giảm nhẹ paardje)

  1. con ngựa: động vật lớn và có móng
mấy con ngựa / enkele paarden

Từ liên hệ

hengst, merrie, ruin, veulen, knol