papilloma

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

papilloma (số nhiều papillomae) /ˌpæ.pə.ˈloʊ.mə/

  1. (Y học) U nhú.

Tham khảo[sửa]