u
Giao diện
Tiếng Anh
| ||||||||
Cách phát âm
- IPA: /ˈjuː/
Danh từ
u số nhiều us, u's /ˈjuː/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “u”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Đông Hương
[sửa]Động từ
u
- uống.
Tiếng Hà Lan
[sửa]| Đại từ chỉ ngôi | ||
| Dạng bớt | ||
| Chủ ngữ | u | u |
| Bổ ngữ trực tiếp | u | u |
| Bổ ngữ gián tiếp | u | u |
| Đại từ sở hữu | ||
| Không biến | Biến | |
| uw | uw | |
Đại từ
u
Từ liên hệ
Tiếng Hà Nhì
[sửa]Danh từ
u
Tham khảo
- Tạ Văn Thông - Lê Đông (2001). Tiếng Hà Nhì. Nhà Xuất bản Văn hoá dân tộc.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /y/
| [y] |
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| u /y/ |
u /y/ |
u gđ /y/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “u”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Xem thêm
[sửa]- ͧ (dạng ký tự kết hợp)
Tiếng Uzbek
[sửa]Đại từ
u
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Basic Latin
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Đông Hương
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Đông Hương
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ
- Đại từ tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Hà Nhì
- Danh từ tiếng Hà Nhì
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Uzbek
- Đại từ tiếng Uzbek
