papir

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít papir papiret
Số nhiều papir, papirer papira, papirene

papir

  1. Giấy, tờ giấy.
    et ark papir
    å skrive på papir
    å få avskjed på grått papir — Bị đuổi, sa thải tại chỗ.
  2. Giấy tờ, giấy má.
    Hun kom inn i landet på falske papirer.
    å ha papirer på noe — Có giấy tờ chứng nhận việc gì.
    å ha orden i sine papirer — Có ngăn nắp, thứ tự trong công việc của mình.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]