lau
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| law˧˧ | law˧˥ | law˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| law˧˥ | law˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
lau
Động từ
lau
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lau”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Khơ Mú
Động từ
lau
Tham khảo
- Tạ Văn Thông, Tạ Quang Tùng (2020). Trạng thái ngôn ngữ các dân tộc thuộc nhóm Khơ-mú ở Việt Nam
Tiếng M'Nông Đông
Danh từ
lau
- (Rơlơm) thịt.
Tham khảo
- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Khơ Mú
- Động từ tiếng Khơ Mú
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Khơ Mú
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Danh từ tiếng M'Nông Đông