lau

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
law˧˧ law˧˥ law˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
law˧˥ law˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lau

  1. Cây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông.

Động từ[sửa]

lau

  1. Làm cho khô, cho sạch bằng cách đưa nhẹ một vật mềm trên bề mặt.
    Lau bảng.
    Lau mồ hôi.
    Sàn nhà lau sạch bóng.
    Sạch như li như lau (rất sạch, không có một vết bẩn).

Tham khảo[sửa]