Bước tới nội dung

paronym

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpær.ə.ˌnɪm/

Danh từ

paronym /ˈpær.ə.ˌnɪm/

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Ngôn ngữ học) Từ tương tự. Một từtừ tương tự của một từ khác khi nó có cùng nguồn gốc với từ khác đó, hoặc có cách đọc, cách viết gần giống. Một từ tương tự khác với một từ đồng nghĩa.

Từ liên hệ

Tham khảo