paroxysm

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

paroxysm /ˈpæ.rək.ˌsɪ.zəm/

  1. Cực điểm, cơn kích phát (bệnh... ).

Tham khảo[sửa]